Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

CNTT TRONG GIÁO DỤC

QUẢN TRỊ TRANG

  • (Trần Hữu Phong)
  • (Phan Công Huỳnh)
  • (Nguyễn Xuân Minh)

THỜI TIẾT HÔM NAY

Tài nguyên dạy học

-------GÓC TIỆN ÍCH----

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • -----CÁC NƯỚC TRUY CẬP-----

    free counters

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Thành Phố Bảo Lộc - Lâm Đồng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bang_chia_7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hữu Phong
    Ngày gửi: 14h:50' 13-08-2010
    Dung lượng: 495.0 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Môn Toán Lớp 3
    Bảng chia 7
    Giáo viên : Đinh Thanh Loan
    2
    7 x 2 = 14
    14 : 7 = 2
    3
    7 x 3 = 21
    21 : 7 = 3
    4
    Bảng chia 7
    7 x 3 = 21
    21 : 7 = 3
    7 x 1 = 7
    7 x 2 = 14
    7 x 3 = 21
    7 x 4 = 28
    7 x 5 = 35
    7 x 6 = 42
    7 x 7 = 49
    7 x 8 = 56
    7 x 9 = 63
    7 x10= 70
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    21 : 3 = 7
    5
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    18 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    24 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    30 : 7 = 10
    1
    14
    3
    28
    5
    42
    7
    56
    9
    70
    6
    Bảng chia 7
    7
    2
    21
    4
    35
    6
    49
    8
    63
    10
    7
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    7
    14
    21
    28
    35
    42
    49
    56
    63
    70
    8
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    9
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    10
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    Bảng chia 7
    11
    Bài 1: Tính nhẩm.
    28 : 7 =
    14 : 7 =
    49 : 7 =
    70 : 7 =
    56 : 7 =
    35 : 7 =
    4
    2
    7
    10
    8
    5
    21 : 7 =
    63 : 7 =
    7 : 7 =
    42 : 7 =
    42 : 6 =
    0 : 7 =
    3
    9
    1
    6
    7
    0
    0 : 7 = 0
    12
    Bài 2: Tính nhẩm.
    7 ? 5 =
    35 : 7 =
    35 : 5 =
    7 ? 2 =
    14 : 7 =
    14 : 2 =
    35
    5
    7
    14
    2
    7
     Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
    13
    Bài 3:
    Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng. H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
    Bài 4:
    Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
    Tóm tắt:
    7 hàng : 56 học sinh
    1 hàng : ? học sinh
    Tóm tắt:
    7 học sinh : 1 hàng
    56 học sinh : ? hàng
    14
    Bài 3:
    Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng.
    H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
    Số học sinh ở mỗi hàng có là:
    56 : 7 = 8 (học sinh)
    Đáp số: 8 học sinh.
    Bài giải
    15
    Bài 4:
    Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
    56 học sinh xếp được số hàng là:
    56 : 7 = 8 (hàng)
    Đáp số: 8 hàng.
    Bài giải
    16
    Hãy đọc thuộc bảng chia 7?
    17
    Bảng chia 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
     
    Gửi ý kiến