Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

CNTT TRONG GIÁO DỤC

QUẢN TRỊ TRANG

  • (Trần Hữu Phong)
  • (Phan Công Huỳnh)
  • (Nguyễn Xuân Minh)

THỜI TIẾT HÔM NAY

Tài nguyên dạy học

-------GÓC TIỆN ÍCH----

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • -----CÁC NƯỚC TRUY CẬP-----

    free counters

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Thành Phố Bảo Lộc - Lâm Đồng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE KT GƯA KY 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Xuân Khoát
    Ngày gửi: 10h:04' 08-11-2012
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 188
    Số lượt thích: 0 người

    Trường Tiểu học Bế Văn Đàn
    Lớp 4A…………….
    Họ và tên học sinh…………………..
    Ngày kiểm tra………..
    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Năm học 2011- 2012
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài 40’
    Điểm
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
    Bài 1: Trung bình cộng của 18, 28 và 47 là:
    a. 31 b. 32 c. 33
    Bài 2: Trong các góc dưới đây góc nào bé hơn góc vuông?
    a. Góc bẹt b. Góc tù c. Gọc nhọn
    Bài 3: 3 tấn 79 kg = …..kg?
    a. 3790 b.3079 c. 3709
    Bài 4: Giá trị của biểu thức ( a + b - c), với a = 5, b = 84, c = 26 là:
    a. 86 b. 63 c. 68
    Bài 5: 1 ngày 4 giờ = ………?
    a. 32 giờ b. 28 giờ c. 23 giờ
    Bài 6: Có bao nhiêu số có hai chữ số?
    a.70 b.80 c.90
    Bài 7: Số 6 nào trong các số dưới đây có giá trị là 6000.
    a.715 638 b.517 638 c .836 571
    Bài 8: Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước năm 1911. Năn đó thuộc thế kỉ nào?
    a. XX b. XIX c. XXI
    II. TỰ LUẬN
    Bài 1 : Đọc các số sau:
    36 373 309
    

    
    223 110 378
    

    
    
    Bài 2: Đặt tính rồi tính
    a. 45 365 x 6 b. 2814: 7 c. 26387+14057 d.76528 - 39256
    …………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
    Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m. Chiều dài hơn chiều rộng 30m.
    a, Tính diện tích mảnh vườn đó.
    b, Người ta đóng cọc làm hàng rào xung quanh vườn. Biết ràng khoảng cách giữa các cọc là 3m. Hỏi cần bao nhiêu cọc thì rào đủ?




    Giải:
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..






























    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    I. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
    Bài 1
    a
    0,5 điểm
    
    Bài 2
    c
    0,5 điểm
    
    Bài 3
    b
    0,5 điểm
    
    Bài 4
    b
    0,5 điểm
    
    Bài 5
    b
    0,5 điểm
    
    Bài 6
    c
    0,5 điểm
    
    Bài 7
    c
    0,5 điểm
    
    Bài 8
    a
    0,5 điểm
    
    
    II. TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
    Bài 1. Đọc các số sau: ( 1 điểm)
    36 373 309
    Ba mươi sáu triệu ba trăm bẩy mươi ba nghìn ba trăm linh chín
    0,5 điểm
    
    223 110 378

    Hai trăm hai mươi ba triệu một trăm mười nghìn ba trảm bảy mươi tám

    0,5 điểm
    
    
    Bài 2: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
    HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
    a. 45 365 x 6 b. 2814 : 7 c. 26387+14057 d.76528 - 39256
    45365 2814 7 26387 76528
    x 6 014 402 + 14057 - 39256
    272190 0 40444 37002
    Bài 3 : ( 3 điểm)
    Bài giải
    a. Chiều dài mảnh vườn là:
    (48 + 30) : 2 = 39 (m) (0,5đ)
    Chiều rộng mảnh vườn là:
    39 - 30 = 9 (m) (0,5đ)
    Diện tích mảnh vườn là:
    39 x 9 = 351 (m 2) (1 đ)
    b. Chu vi mảnh vườn đó là:
    48 x 2 = 96 (m) 0,5đ)
    Số cọc cần để rào đủ quanh vườn là:
    96 : 3 = 32 (cọc) 0,5đ)
    Đáp số : a, 351 m2 b, 32 cọc

     
    Gửi ý kiến