Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

CNTT TRONG GIÁO DỤC

QUẢN TRỊ TRANG

  • (Trần Hữu Phong)
  • (Phan Công Huỳnh)
  • (Nguyễn Xuân Minh)

THỜI TIẾT HÔM NAY

Tài nguyên dạy học

-------GÓC TIỆN ÍCH----

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • -----CÁC NƯỚC TRUY CẬP-----

    free counters

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Thành Phố Bảo Lộc - Lâm Đồng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra Toán lớp 4 HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Phương Yến (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:41' 17-05-2012
    Dung lượng: 111.5 KB
    Số lượt tải: 375
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ……………………………………

    Lớp 4...
     BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
    Môn: Toán - Lớp 4 - Năm học 2011 - 2012
    Thời gian làm bài: 40 phút
    
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên coi, chấm




    Ý kiến của PHHS
    ( Ghi rõ họ tên và kí)
    
    
    
    
    
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
    Câu 1( 2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các bài tập sau:
    1. Số gồm “8 chục triệu, 5 chục nghìn, 5 chục” viết là:
    A. 80 050 050 B. 80 500 005 C. 8 500 500 D. 80 050 005
    2. Trong các số sau đây số nào chia hết cho 2, 5 và 9.
    A. 26 540 B. 63 950 C. 60 940 D. 60 840
    3. Phân số  bằng phân số nào dưới đây?
    A.  B.  C.  D. 
    4. Trên bản đồ địa chính huyện được vẽ theo tỉ lệ 1: 1000 thì quãng đường từ trường đến trung tâm huyện là 100cm. Hỏi thực tế quãng đường từ trường đến trung tâm huyện là bao nhiêu ki-lô-mét?
    A. 1km B. 10 km C. 100km D. 1000km
    Câu 2(1 điểm) . Điền số vào chỗ chấm:
    a. 2km2 12m2 = ……………m2 5 giờ 25 phút = ……………..phút.
    b. - Diện tích hình thoi có độ dài các đường chéo 6 dm và 90 cm là:………..dm2.
    - Hai số tròn chục liên tiếp có tổng bằng 90 là: ……….. và ………...
    Phần II: Tự luận (7 điểm).
    Câu 3(2 điểm). Đặt tính rồi tính:
    65382 + 27698
    86425 - 59386
    2316 x 405
    91598 : 289
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 4(1 điểm). Tính:
    2 -  :   :  + 


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 5(1,5 điểm). Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài cạnh đáy 120 dm, chiều cao bằng  độ dài cạnh đáy. Hỏi diện tích thửa ruộng hình bình hành đó là bao nhiêu mét vuông ?
    ……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………….
    ……………………………………………………………………………………………..…………………
    Câu 6(1,5 điểm). Năm ngoái tổng số tuổi của hai mẹ con là 54 tuổi. Hiện nay tuổi con bằng  tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.
    ……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…..………………………………………………………………………………………………….…………………………….
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………..……..…………………………………………………………………………………………..…..………………………………………………………………………………………………….…………………………….
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    Câu 7(1 điểm). Cho phân số  cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số đó với cùng một số tự nhiên ta được phân số bằng . Tìm số tự nhiên đó.
    ……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…..………………………………………………………………………………………………….…………………………….
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………..……
    ..…………………………………………………………………………………………..…..………………………………………………………………………………………………….…………………………….
    ………………………………………………………………………………….…………………………….



    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II – LỚP 4
    Năm học: 2011 - 2012

    Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm )
    Câu 1: 2 điểm.
    Khoanh đúng mỗi ý đúng đựơc 0,5 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    
    Đáp án
    A
    D
    C
    A
    
    Câu 2: 1 điểm.
    a. (0,5 điểm) 2km2 12m2 = 2000012m2 5 giờ 25 phút = 325 phút.
    b. (0,5 điểm) - Diện tích hình thoi có độ dài các đường chéo 6 dm và 90 cm là: 27dm2.
    - Hai số tròn chục liên tiếp có tổng bằng 90 là: 40 và 50.
    Phần II: Tự luận (7 điểm)
    Câu 3: 2 điểm. Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
    65382 + 2769
    86425 - 59386
    2316 x 405
    91598 : 289
    
     65382
     86425
     2316
     91598 289
    
     +
     -
     x
     1489 317
    
     27698
     59386
     405
     2008
    
     Đáp số: 93080
     27039
     937980
     274
    
    
    Câu 4: 1 điểm. Tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
    2 -  :   :  + 
    = 2 -  x = 2 - (0,25 điểm) = x +  = +  (0,25 điểm)

    =  (0,25 điểm) =  (0,25 điểm)
    Câu 5: 1.5 điểm.
    Chiều cao hình bình hành là: 120 = 100 (dm) 0.5 điểm.
    Diện tích hình bình hành là: 120 x 100 = 12 000 (dm2) = 120m2 0.5 điểm.
    Đáp số: 120m2 0,5 điểm.
    Câu 6:
     
    Gửi ý kiến