Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Thành Phố Bảo Lộc - Lâm Đồng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiếng Việt 1 GK 1213

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:35' 09-11-2012
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Thanh Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:35' 09-11-2012
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Bế Văn Đàn
Lớp: 1A…….
Học sinh:…………………………………………………………………………
Kiểm tra ngày: 08/11/2012
KIỂM TRA KÌ 1
Năm học: 2012 – 2013
Môn : TIẾNG VIỆT
TỔNG ĐIỂM
I – Kiểm tra viết: (20 phút)
Điền vào chỗ trống g hay gh:
………à tre ….….. ế gỗ ..……i sổ ……… ói quà
Giáo viên đọc cho học sinh viết các từ: tỉa lá, ngày hội
giáo viên đọc cho học sinh viết câu: mẹ đi hái chè, nhà bà có cây khế chua
II – Kiểm tra đọc:
1. Yêu cầu học sinh đọc 8 tiếng trong các tiếng sau:
nhà
quả
nuôi
khế
hổ
lá
quê
bé
số
ghế
xẻ
cưa
2. Yêu cầu học sinh đọc 8 từ trong các từ sau:
nho khô
nô đùa
lá mía
tỉa lá
chị kha
tre già
nhà ga
tươi cười
ngày hội
qua đò
3. Yêu cầu học sinh đọc 2 câu trong các câu sau:
- nhà bà có cây khế chua. - chị kha ra nhà bé nga.
- mẹ mua vở cho bé. - mẹ đi hái chè.
Đáp án:
I – Kiểm tra viết:
Câu 1: 2 điểm (điền đúng mỗi từ đạt 0,5 điểm)
Câu 2: 4 điểm (viết đúng chính tả mỗi tiếng đạt 0,5 điểm, viết đúng độ cao con chữ và kiểu chữ đạt 0,5 điểm mỗi chữ).
Câu 3: 4 điểm (viết đúng chính tả đạt 2 điểm, viết đúng độ cao con chữ và kiểu chữ đạt 2 điểm).
Trình
Lớp: 1A…….
Học sinh:…………………………………………………………………………
Kiểm tra ngày: 08/11/2012
KIỂM TRA KÌ 1
Năm học: 2012 – 2013
Môn : TIẾNG VIỆT
TỔNG ĐIỂM
I – Kiểm tra viết: (20 phút)
Điền vào chỗ trống g hay gh:
………à tre ….….. ế gỗ ..……i sổ ……… ói quà
Giáo viên đọc cho học sinh viết các từ: tỉa lá, ngày hội
giáo viên đọc cho học sinh viết câu: mẹ đi hái chè, nhà bà có cây khế chua
II – Kiểm tra đọc:
1. Yêu cầu học sinh đọc 8 tiếng trong các tiếng sau:
nhà
quả
nuôi
khế
hổ
lá
quê
bé
số
ghế
xẻ
cưa
2. Yêu cầu học sinh đọc 8 từ trong các từ sau:
nho khô
nô đùa
lá mía
tỉa lá
chị kha
tre già
nhà ga
tươi cười
ngày hội
qua đò
3. Yêu cầu học sinh đọc 2 câu trong các câu sau:
- nhà bà có cây khế chua. - chị kha ra nhà bé nga.
- mẹ mua vở cho bé. - mẹ đi hái chè.
Đáp án:
I – Kiểm tra viết:
Câu 1: 2 điểm (điền đúng mỗi từ đạt 0,5 điểm)
Câu 2: 4 điểm (viết đúng chính tả mỗi tiếng đạt 0,5 điểm, viết đúng độ cao con chữ và kiểu chữ đạt 0,5 điểm mỗi chữ).
Câu 3: 4 điểm (viết đúng chính tả đạt 2 điểm, viết đúng độ cao con chữ và kiểu chữ đạt 2 điểm).
Trình
 







Các ý kiến mới nhất